XE TẢI THÙNG 6 TẤN TMT SINOTRUK

Giá bán: Liên hệ

Khuyến mãi: Giảm giá

Mô tả ngắn

Nội dung chi tiết

Cùng với sự phát triển không ngừng của thị thường hàng hóa vận tải, luật giao thông đường bộ quy định về trọng tải. Nhà máy ô tô TMT đã ký dây truyền lắp ráp độc quyền các dòng xe TMT Sinotruk;

Với đa dạng chủng loại mẫu mà xe, hệ thống cabin nội thất cải tiến mạnh mẽ, TMT Sinotruk tự tin là dòng sản phẩm xe lắp ráp trong nước tốt nhất hiện này!

Xe tải thùng 6 tấn TMT Sinotruk có 2 thiết kế thùng, thùng mui phủ bạt và thùng kín, thùng xe được ốp bằng tôn dập sóng rất bắt mắt!

Trên thực tế nhu cầu thị trường, xe 6 tấn thùng TMT Sinotruk có thiết kế thùng 3 của mở, chiều cao cửa thùng 700mm giúp hàng hóa bốc xếp thuận tiện hơn, giảm thời gian bốc xếp hàng hóa;

Tổng quan xe 6 tấn thùng TMT Sinotruk

Sino 6 tấn thùng 1

Cabin vuông đẹp mắt, mạnh mẽ

Sino 6 tấn thùng 3

Thành thùng với cửa hàng 700mm giúp giảm thời gian xếp hàng

Sino 6 tấn thùng 2

Cabin rộng rãi thoải mái, có điều hòa và ghế da giúp lái xe thoải mái hơn

 

Sino 6 tấn thùng 6

Xe 6 tan thùng với thiết kế cầu nhanh 6 số tiến 

 

Sino 6 tấn thùng 7

     Là dòng xe thùng nâng tải lắp ráp trên day truyền độc quyền của tập đoàn Sinotruk, xe tai thùng 6 tấn TMT luôn làm quý khách hàng hài lòng!

 

STT

Thông tin

1

Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện

CNHTC TMT/ST75CL-60MB

Kích th­ước bao (D x R x C) (mm)

6060x2180x2960

Chiều dài cơ sở (mm)

3360

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1590/1560

2

Trọng l­ượng bản thân (Kg)

3305

Trọng tải (Kg)

6100

Trọng lượng toàn bộ (Kg)

9600

3

Kiểu loại động cơ

JE493ZLQ3A

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

Dung tích xi lanh (cm3)

2771

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)

75/3600

4

Kiểu  hộp số

Hộp số cơ khí

Dẫn động

Cơ khí

Số tay số

6 số tiến + 1 số lùi

5

Bánh xe

7.50-16/7.50-16

6

Hệ thống phanh

Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng

7

Hệ thống treo

Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá

Giảm chấn thuỷ lực cầu trước

8

Hệ thống lái

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

9

Kiểu loại Cabin

Cabin lật

10

Kích thước lòng thùng (D x R x C) (mm)

4200x2030x1630/1920

Thông số kỹ thuật

Vận hành

Nội thất

Ngoại thất

An toàn

Hình xe


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây