Xe Bồn Trộn Fuso FJ Mixer 2528C RMC (7 Khối)

Giá bán: Liên hệ

Khuyến mãi: Giảm giá

Mô tả ngắn

Nội dung chi tiết

Hãng sản xuất: XE BỒN TRỘN MITSU FUSO FJ MIER 7 KHỐI
Kích thước bao : 8.530 x 2.500 x 3.700 mm( DxRxC)
Động cơ: 6S20 205, 4 kỳ Turbo tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát khí nạp.
Lốp 11.00R20 / 12.00 -22.5
Hộp số: Cơ khí, (5 số tiến + 1 số lùi)
Màu xe: trắng,xanh
Tình trạng: Mới 100% Model 2016
Bảo hành: 36 tháng 100.000 Km
 

Nắm bắt được thị trường Việt Nam trong tương lai và xu hướng phát triển ngành xây dựng tiên tiến, hãng xe Mercedes-Benz của Đức đã tung ra thị trường sản phẩm trong phân khúc xe thương mạiFuso Fighter Mixer Bồn Trộnvới thể tích 7 khối. Đây là sản phẩm được người tiêu dùng Việt đánh giá rất cao trong lễ trưng bày tại triển lãm Vietbuild được tổ chức tại TP. Hồ Chí Minh. Với ưu điểm về thể tích bồn trộn, cách vận hành thân thiện và kết cấu bồn thiết kế hợp lý giúp nâng cao độ bền cũng như độ an toàn khi vận hành,Fuso bồn trộn 7 khốiđã nhận được rất nhiều đơn đặt hàng từ các công ty uy tín trong nước.

 

 ban-tra-gop-xe-bon-tron-fuso

xe-bon-tron-fuso-7-khoi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BỒN TRỘN FUSO FJ MIER 7 KHỐI

 

KIỂU

FJX3WK2L

1. Kích thước &Trọng lượng

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

8,530 x 2,500 x 3,700

Khoảng cách hai cầu xe[mm]

3,600 + 1,350 (4,950)

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

2,040

Sau [mm]

1,805

Trọng lượng không tải [kg]

12,820

Phân bố lên trục

Trước [kg]

5,038

Sau [kg]

7,782

Trọng lượng toàn tải [kg]

25,000

Phân bố lên trục

Trước [kg]

6,000

Sau [kg]

19,000

2. Thông số đặc tính:

Tốc độ tối đa [km/h]

90

Khả năng vượt dốc tối đa [%]

62.7

Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]

8.75

3. Độngcơ :

Kiểu

6S20 205

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, Turbo tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát khí nạp.

Số xylanh

6 xylanh thẳng hàng

Dung tích xylanh [cc]

6,373

Đường kính xylanh x hành trình piston [mm]

102 x 130

Công suất cực đại(JIS) [(kW)Ps/rpm]

(205)280/2,200

Mômen xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm]

1,100 / 1,200 – 1,600

4. Ly hợp

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực với cơ cấu trợ lực

Đường kính đĩa ma sát/ bề dày[mm]

Æ395/10

5. Hộp số

Kiểu

G131

Loại

Loại Cơ khí , đồng tốc 9 số tiến 1 cấp số lùi

Tỉ số truyền : Sốchậm - 14.5739.478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810 -1.315 - 1.00

Số lùi: 13.862

6. Cầutrước

Kiểu

Dầm I, kiểu “Reverse Elliot“

Tải trọng cho phép [kg]

6,600

7. Cầu sau

Loại

Giảm tải hoàn toàn , giảm đơn , khóa răng hypoids

Tải trọng cho phép [kg]

22,000 (cầu 1 vàcầu 2)

Kiểu

Bánh răng mặt trời và bánh răng hành tinh

Tỉ số truyền cầu

4.778

8. Lốp và Mâm

Kiểu

Loại Radial, có xăm/ Radial, không xăm

Lốp Mâm

11.00R20 / 12.00R22.5 Có xăm7.5 x 20 /

Không xăm 9.00 x 22.5

9. Hệ thống phanh

Phanh chính

Phanh hơi, vận hành bằng chân, hai đường tác động lên cả hai bánh xe

Phanh đỗ xe

Phanh hơi tác dụng lực lò xo lên các trục sau

Phanh hỗ trợ

Phanh và phanh khí xả và phanh động cơ

10. Hệ thống treo

Trước

Nhíp đa lá, parabol : 4 x 1800 x 25 x 90

Sau

Nhíp đa lá, nửa vòng elipngược (bogie) : 12 x 1350 x 20 x 100

11. Khungxe

 

Dạng hình thang

12. Thùng nhiên liệu

 

255lít

13. Cabin

 

Cabin đơn, có thể lật được (trợ lực thủy lực)

14. Số chỗ ngồi

 

2 (1+1)

15. Trang thiết bị

 

 

Kính cửa chỉnh điện

Khóa cửa trung tâm

Máy điều hòa

Ghế hơi

 

xe-bon-tron-nhap-khau

 

Thông số kỹ thuật

Vận hành

Nội thất

Ngoại thất

An toàn

Hình xe


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây