Xe Ben Mitsu Fuso 8.5 Tấn ( FIGHTER 16)

Giá bán: Liên hệ

Khuyến mãi: Giảm giá

Mô tả ngắn

Nội dung chi tiết

Hãng sản xuất: XE BEN MITSU FIGHTER
Khối lượng hàng chuyên chở TTK 8.400 Kg
Khối lượng toàn bộ Cho Phép TGGT 15.450 Kg
Khối lượng toàn bộ cho phép TGGT 15.450 Kg
Kích thước bao : 6.760 x 2.470 x 2.900 mm( DxRxC)
Động cơ: 6D16- 3AT2, 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Lốp 10.00 -20/ 10.00 -20
Hộp số: Cơ khí, (5 số tiến + 1 số lùi)
Màu xe: trắng,xanh
Tình trạng: Mới 100% Model 2016
Bảo hành: 36 tháng 100.000 Km
 

Giới Thiệu Về Xe Ben Mitsu Fuso 8.5 Tấn 

Chiếc xe được nhà máy Mercedes-Benz nhập khẩu từ Nhật Bản, được đưa vào thị trường Việt Nam . Xe được các doanh nghiệp như vận tải Paciffic, Sài Gòn Port…sử dụng và đánh giá  là một sản phẩm rất tốt về độ tiết kiệm nhiên liệu,và hiệu quả sản xuất.

 

xe-ben-mitsu-8tan - Copy

xe-ben-fuso-8-tan-1-cau

 

THÔNG SỐ KỈ THUẬT XE BEN  MITSU FUSO FIGHTER

Trọng lượng bản thân :

6.855 Kg

Khối lượng hàng chuyên chở  TTK/ cho phép TGGT

8.400/ 8.400 Kg

Khối lượng toàn bộ TTK/ cho phép TGGT:

15.450/ 15.450 Kg

Số người cho phép chở : 

03 người 

Kích thước xe :

6.760 x 2.470 x 2.900  mm

Khoảng cách trục :

4.280 mm

Công thức bánh xe :

4 x 2

Nhãn hiệu động cơ :

6D16-3AT2

Loại động cơ :

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thế tích :

7.545 cm3

Công suất lớn nhất :

162 Kw/ 2.800 v/phút

Lốp trước/ sau :

10.00-20

Phanh trước, sau/ Dẫn động

Thủy lực trợ lực chân không.

Kiểu hệ thống lái/ Dẫn động

Trục vít-ê cu bi/ cơ khí có trợ lực thủy lực

QUY CÁCH ĐÓNG THÙNG BEN :

  1. 1.Đóng mới thùng tải tự đổ có quy cách như sau.

a. Thông tin chung:

- Kiểu tùng ben: BEN BẦU.

- Góc nâng thùng lớn nhất: 510

- Bửng sau: 01 bửng có khóa đóng, mở tự động khi nâng hạ thùng.

b. Kích thước, trọng lượng:

-    Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 4.180 x 2.080 x 800 mm (6.9m3).

-    Tải trọng sau thiết kế: 8.400 kg

-    Trọng lượng toàn bộ: 15.450 kg

c. Kết cấu khung phụ lắp ben:

- Đà dọc khung phụ: Thép chấn U250x80x8 mm; số lượng 02 cây.

- Đà ngang khung phụ: Thép chấn U250x60x6 mm; số lượng 04 cây.

d. Kết cấu sàn thùng.

-    Mặt sàn: Thép phẳng dày 5mm.

-    Đà dọc: Thép chấn U200x80x8 mm; số lượng 02 cây.

-    Đà ngang trong: Thép chấn U200x60x6 mm; số lượng 04 cây.

-    Đà ngang ngoài: Thép chấn U dày 6mm; số lượng 06 cây.

-    Đà ngang đầu sàn: Thép chấn U205x50x5 mm; số lượng 01 cây.

-    Đà ngang cuối sàn: Thép chấn U220x50x5 mm; số lượng 01 cây.

-    Ốp dọc sàn thùng: Thép chấn U dày 5 mm; số lượng 02 cây.

e. Kết cấu hông thùng tải:

-    Kiểu xương: Xương đứng.

-    Xương đầu thùng: Thép chấn U200x60x4 mm.

-    Xương cuối thùng: Thép chấn U200x60x4 mm.

-    Khung xương trong vách hông: Thép chấn U100x60x4 mm; số lượng 06 cây.

-    Tôn vách hông: Thép phẳng dày 4mm.

f. Kết cấu vách trước:

- Xương đứng vách trước: U100x60x4 mm; số lượng 04 cây.

- Xương ngang vách trước: U100x60x4; số lượng 01 cây.

- Tôn vách trước: Thép phẳng dày 4 mm.

- Tôn trên: Thép dày 4 mm chấn hình.

g. Kết cấu bửng sau:

-    Số bửng sau: 01

-    Bản lề: 02 cái, gắn ở phía trên

-    Khóa bửng sau khi hạ bửng xuống: 02 khóa tự động.

-    Khung xương bửng: Thép chấn U100x60x4 mm.

-    Tôn vách bửng: Thép phẳng dày 4 mm.

h. Hệ thống thủy lực:

-    Ngồn động lực bơm: Sử dụng bộ trích công suất (P.T.O).

-    Dẫn động bơm: Trục các đăng

-    Hệ thống nâng hạ thùng: Kiểu Com-Pa Bơn thủy lực:

-    Bơm bánh răng có van hồi trả, xuất xứ Nhật Bản –Thái Lan, nhập mới 100%.

-    Nhãn hiệu, số loại: SAMMITR KP75B

-    Lưu lượng lớn nhất: ≥57 lít/phút

-    Áp suất lớn nhất: 210 kgf/cm2 Xylanh thủy lực nâng hạ thùng:

-    Xuất xứ: Nhật Bản –Thái Lan, nhập mới 100%.

-    Nhãn hiệu, số loại: SAMMITR – KRM160C.

Thông số kỹ thuật

Vận hành

Nội thất

Ngoại thất

An toàn

Hình xe


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây